nguyên văn

Học thuật
Thân thiện
nguyên văn

Bản dịch này phải giữ nguyên văn của tài liệu gốc.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Đúng y như bản gốc, không thay đổi một chữ nào: Dùng để chỉ một văn bản, lời nói, hoặc câu trích dẫn được giữ nguyên hoàn toàn so với bản gốc, không sự sửa chữa, thêm bớt hay diễn giải nào.
  2. Danh từ:

    • Bản văn chính xác, đầy đủ: Chỉ chính bản thân nội dung gốc, nguyên bản của một văn bản hoặc lời phát biểu.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Tôi xin trích dẫn nguyên văn lời phát biểu của Chủ tịch. (Tôi xin trích dẫn đúng từng chữ lời phát biểu của Chủ tịch.)
    • Bản tin được đăng lại nguyên văn từ thông cáo báo chí. (Bản tin được đăng lại y hệt từ thông cáo báo chí, không sửa đổi.)
  • Danh từ:

    • Bạn cần đối chiếu bản dịch với nguyên văn. (Bạn cần đối chiếu bản dịch với bản gốc đầy đủ.)
    • Nguyên văn của điều luật được ghi trong văn bản này. (Bản chính xác, đầy đủ của điều luật được ghi trong văn bản này.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "theo nguyên văn": theo đúng từng chữ của bản gốc.

    • Câu này được dịch theo nguyên văn từ tiếng Anh. (Câu này được dịch sát từng chữ từ bản tiếng Anh gốc.)
  • "trích nguyên văn": trích dẫn y nguyên, không thêm bớt.

    • Phóng viên đã trích nguyên văn câu trả lời của bộ trưởng. (Phóng viên đã trích dẫn chính xác từng chữ trong câu trả lời của bộ trưởng.)
Biến thể từ gần giống
  • Nguyên bản (danh từ): bản gốc, bản đầu tiên (thường dùng cho tác phẩm nghệ thuật, văn học).

    • Bức tranh nguyên bản được trưng bàyviện bảo tàng. (Bức tranh gốc được trưng bàyviện bảo tàng.)
  • Văn bản gốc (danh từ): bản văn bản đầu tiên, giá trị pháp lý hoặc làm chuẩn mực.

    • Hãy kiểm tra thông tin trong văn bản gốc. (Hãy kiểm tra thông tin trong bản chính thức đầu tiên.)
Từ đồng nghĩa
  • Đúng từng chữ: chính xác đến từng từ.
  • Y nguyên: giữ nguyên hoàn toàn như .
  • Vẹn nguyên: còn nguyên vẹn, không thay đổi.
Từ trái nghĩa
  • Diễn giải: giải thích, trình bày theo cách hiểu của mình (có thể thay đổi câu chữ).
  • Tóm tắt: trình bày ngắn gọn ý chính (bỏ bớt chi tiết).
  • Sửa đổi: thay đổi, chỉnh sửa so với bản gốc.
Các cụm từ liên quan
  • Đọc nguyên văn: đọc toàn bộ văn bản gốc một cách chính xác.

    • Thư ký sẽ đọc nguyên văn nghị quyết. (Thư ký sẽ đọc toàn bộ chính xác nội dung nghị quyết.)
  • Sao chép nguyên văn: sao chép y hệt bản gốc.

    • Bài báo này sao chép nguyên văn từ một nguồn khác. (Bài báo này chép y hệt từ một nguồn khác.)
Thành ngữ liên quan
  • Nguyên văn nguyên ngữ: (nhấn mạnh) đúng từng chữ, từng câu trong ngôn ngữ gốc.
    • Bản dịch phải đảm bảo nguyên văn nguyên ngữ. (Bản dịch phải giữ đúng từng chữ, từng câu của ngôn ngữ gốc.)
nguyên văn

Bản dịch này phải giữ nguyên văn của tài liệu gốc.

  1. Bản văn chính không sửa chữa, thêm bớt .

Từ gần giống

Từ chứa "nguyên văn"